logo

Hệ thống nổi vỏ phích cắm thông thường 135mm OD Top Plug Xi măng

Basic Properties
Place of Origin: Trung Quốc
Brand Name: SWS
Trading Properties
Minimum Order Quantity: MOQ theo yêu cầu loại
Price: Details pls contact our staff
Payment Terms: T/T hoặc LC không thể thu hồi trước mắt
Supply Ability: theo yêu cầu
Specifications
Type: phích cắm trên hoặc dưới Advantage: chống xoay
Advantage2: giá trị kiểm soát thả nổi Function: PDC khoan được
High Light:

Vỏ phích cắm thông thường

,

Hệ thống nổi vỏ phích cắm

,

Xi măng đầu cắm 135mm OD

Mô tả Sản phẩm

CẮM XI MĂNG

CẮM XI MĂNG THÔNG THƯỜNG, CÔNG CỤ ĐÁNH BĂNG XI MĂNG, BỘ PHẬN HỆ THỐNG NỔ VỎ VỎ, TRÊN HOẶC DƯỚI, CHỐNG XOAY

Nút xi măng được sử dụng để loại bỏ bùn trong quá trình hoạt động xi măng.
Nút xi măng trên cùng và nút xi măng dưới cùng được sử dụng trong quá trình xi măng.Trên cùng và dưới cùng
xi măng cộng với chung có màu sắc khác nhau (phích cắm dưới cùng có màu đỏ và phích cắm trên cùng có màu đen) trong
sản xuất để sử dụng dễ dàng trong hoạt động.
 
Nút xi măng trên cùng có thân rắn cung cấp dấu hiệu tiếp xúc tích cực với
xi măng cổ nổi và nút dưới cùng thông qua việc tăng áp suất bơm.
 
Nút xi măng đáy có thân rỗng được lắp đặt trước vữa xi măng để
giảm thiểu ô nhiễm bởi chất lỏng bên trong vỏ trước khi xi măng.
 
 

ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH NĂNG CHÍNH

 

Các nút xi măng trên và dưới thông thường giúp giảm đáng kể thời gian khoan ra để tiết kiệm chi phí.Các
phích cắm dưới cùng tách xi măng khỏi bùn khoan và có màng ngăn cao su được mở ra
một khi phích cắm đã hạ cánh và chốt vào cổ phao xi măng thông thường.
 
Nút xi măng trên cùng được sử dụng như một nút chảy lên để thay thế xi măng để cung cấp tính năng chống xoay
để loại bỏ sự quay trong khi khoan và tiết kiệm thời gian khoan khi nó được chốt vào đầu trên của
phích cắm phía dưới.
 
Các tính năng hiệu suất
› Nhằm giảm thời gian khoan ra và tiết kiệm chi phí.
› Nút bịt trên cùng được sử dụng làm nút bịt lại để thay thế xi măng và tiếp đất ở đầu trên của
phích cắm phía dưới.
› Thân bao gồm ebonite chèn đúc bằng chất đàn hồi, dễ gãy hơn so với
cấu trúc cao su và nhôm, do đó giảm đáng kể thời gian khoan ra.
› Không sử dụng các bộ phận kim loại nên phích cắm có thể khoan PDC.
 
Tùy chọn
› Có các kích thước từ 4-1/2" đến 20"
› Có các loại CSTN, SBR, NBR và HNBR.
 
 
Hệ thống nổi vỏ phích cắm thông thường 135mm OD Top Plug Xi măng 0
 
Hệ thống nổi vỏ phích cắm thông thường 135mm OD Top Plug Xi măng 1

 

 

 

Kích thước casig inch phạm vi trọng lượng vỏ OD của cốc cao su Nhiệt độ làm việc áp suất làm việc mpa áp suất nổ mpa độ cứng
4-1/2. 14,14-17,26 kg/m 9,5-11,6 lb/ft 110mm 4.331inch (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
5 17,11-35,86 kg/m 11,5-24,1 lb/ft 122mm 2.803inch (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
5-1/2. 20,83-39,88 14-26.8 135 5.315 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
7 25.3-56.55 17-28 170 6.693 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
7-5/8. 35,72-63,69 24-42.8 185 7.283 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
9-5/8. 53,57-79,62 36-53,5 235 9.252 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
10-3/4. 60,27-97,77 40,5-65,7 260 10.236 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
13-3/8. 71.43-107.15 48-72 333 13.110 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95
20 139,89-197,93 94-133 498 19.606 (-30℃-150℃) ≥15mpa 1-2mpa 75-95