| Brand Name: | SWS |
| Model Number: | LOẠI 104 |
| MOQ: | MOQ theo yêu cầu loại |
| Price: | Details pls contact our staff |
| Delivery Time: | Giao hàng ex-nhà máy thông tin chi tiết cần phải thảo luận |
| Payment Terms: | T/T hoặc LC không thể thu hồi trước mắt |
BỘ TRUNG TÂM VỎ DÒNG 104, DƯƠNG TÍNH KHÔNG HÀN
BỘ TRUNG TÂM VỎ DÒNG 104, CÔNG CỤ KHO DẦU, DẦU DẦU, KHÔNG HÀN
ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH NĂNG CHÍNH
1-Giảm lực cản ma sát khi được sử dụng trong các lỗ có vỏ lệch và có thể cung cấp khả năng chống đỡ gần như 100% trong các ứng dụng có vỏ
2-Các cung hình chữ U được hình thành cung cấp thêm diện tích dòng chảy để hỗ trợ loại bỏ bùn, góp phần tạo ra công việc phần tử chính chất lượng cao
ĐẶC TRƯNG
› Thiết kế bản lề dễ vận chuyển, cất giữ và lắp đặt.
› Sử dụng các chốt có bản lề để cố định các vòng đệm có bản lề lại với nhau xung quanh vỏ.
› Các thanh dương dạng thẳng được gắn vào vòng đệm đầu bản lề bằng đinh tán.
› Dễ dàng lắp đặt và thường chạy trên cổ chặn hoặc khớp nối.
› Thiết kế dạng chữ U thay vì cung lò xo có thể đảm bảo lượng chất lỏng đi qua tối đa và giảm ma sát
› lực kéo trong điều kiện lỗ bị lệch.
› Gần như 100% bế tắc khi chạy bên trong lỗ có vỏ bọc.
› Cấu hình chữ U phẳng được lắp vào các môi giữ tự khóa để giữ chắc chắn và chắc chắn.
› Có các cỡ từ 4-1/2" đến 20" và cũng có các cỡ đặc biệt.
![]()
![]()
![]()
| nhảy 1.D.(mm) | độ dày vòng (mm) | tổng chiều dài (mm) | tối đa | lượng lò xo (mm) |
| 142-148 | 3-5 | 650±50 | 225±5 | 5 |
| 181-186 | 3-5 | 650±50 | 255±5 | 6 |
| 181-186 | 3-5 | 650±50 | 235±5 | 7 |
| 223-228 | 3-5 | 650±50 | 330±5 | số 8 |
| 250-255 | 3-5 | 650±50 | 330±5 | số 8 |
| 274-276 | 3-5 | 650±50 | 330±5 | 9 |
| 342-347 | 3-5 | 650±50 | 450±5 | 11 |
| 475-477 | 3-5 | 600±50 | 610±5 | 12 |
| 509-511 | 3-5 | 600±50 | 660±5 | 12 |