logo
Giá tốt trực tuyến

products details

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. Các sản phẩm Created with Pixso.
Thiết bị nổi xi măng
Created with Pixso. Stab In Float Thiết bị nổi xi măng giày Sê-ri 323 Stab In Float Collar

Stab In Float Thiết bị nổi xi măng giày Sê-ri 323 Stab In Float Collar

Brand Name: SWS
Model Number: đâm vào 323
MOQ: MOQ theo yêu cầu loại
Price: Details pls contact our staff
Delivery Time: Giao hàng ex-nhà máy thông tin chi tiết cần phải thảo luận
Payment Terms: T/T hoặc LC không thể thu hồi trước mắt
Detail Information
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Kiểu:
đâm vào chốt trong
Loạt:
323
Vật liệu:
100% PĐC
Chức năng:
ngòi ống khoan có thể tái sử dụng với các vòng đệm có thể thay thế
chi tiết đóng gói:
Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu và các yêu cầu khác cần được làm rõ trước
Khả năng cung cấp:
theo yêu cầu
Làm nổi bật:

Đâm vào xi măng giày nổi

,

Thiết bị nổi xi măng Sê-ri 323

,

Sê-ri 323 đâm vào cổ áo nổi

Mô tả Sản phẩm

VAN ĐƠN GIÀY NỔI STAB-IN DÒNG 323

 

(TIÊU CHUẨN) 323 SERIES VAN ĐƠN GIÀY NỔI STAB-IN, DỤNG CỤ ĐẶT XI MĂNG, DỤNG CỤ KHOAN VỎ

ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH NĂNG CHÍNH

 

 

1- Vật liệu có thể khoan 100% PDC bao gồm cả ổ cắm

 

2- Ngòi ống khoan có thể tái sử dụng với các vòng đệm có thể thay thế

 

3- Các nút gạt ống khoan tùy chọn có sẵn ở kiểu va chạm hoặc kiểu chốt.

 

 

 

Stab In Float Thiết bị nổi xi măng giày Sê-ri 323 Stab In Float Collar 0

 

Stab In Float Thiết bị nổi xi măng giày Sê-ri 323 Stab In Float Collar 1

Giày dẫn hướng, Giày phao & Cổ áo phao Kích thước             phạm vi trọng lượng vỏ      
Kích thước (vỏ OD)   Kiểu đường kính ngoài   ID khoan   Giày phao & hướng dẫn   vòng cổ nổi  
TRONG mm   TRONG mm TRONG mm lb/ft kg/m lb/ft kg/m
4-1/2. 114.3 tiêu chuẩn 5 127 4 101.6 9,5-13,5 14.15-20.11 9,5-13,5 14.15-20.11
PG 5 127 3.895 98,93 11.6-15.1 17.28-22.49 11.6-15.1 14.15-20.11
5 127 tiêu chuẩn 5,56 141.22 4.408 111,96 13-18 19.36-26.81 13-18 19.36-26.81
PG 5,56 141.22 4.389 111.48 13-18 19.36-26.81 13-18 19.36-26.81
5-1/2. 139,7 tiêu chuẩn 6,05 153,67 4.907 124,64 14-23 20,85-34,26 14-23 20,85-34,26
PG 6,05 153,67 4.787 121,59 17-23 25.32-34.26 17-23 25.32-34.26
6-5/8. 168.28 tiêu chuẩn 7,39 187.1 5.944 150,98 20-32 29,79-47,66 20-32 29,79-47,66
PG 7,39 187.1 5.944 150,98 20-32 27,79-47,66 20-32 27,79-47,66
7 177,8 tiêu chuẩn 7,66 194.56 6.351 161.32 20-35 29.79-52.13 20-32 29,79-47,66
PG 7,66 194.56 6,27 159.26 23-38 34,26-56,6 23-38 34,26-56,6
7-5/8. 193,7 tiêu chuẩn 8,5 215,9 6.864 174,35 26.4-47.1 39.32-70.16 26.4-39 39.32-58.09
PG 8,5 215,9 6.864 174,35 26.4-47.1 39.32-70.16 26.4-39 39.32-58.09
8-5/8. 219.1 tiêu chuẩn 9,63 244.6 7.992 203 24-49 35,75-72,99 24-49 35,75-72,99
PG 9,63 244.6 7.845 199.26 32-49 47,66-72,99 32-49 47,66-72,99
9-5/8. 244,5 tiêu chuẩn 10.63 270 8.865 225.17 32,3-53,5 48.11-79.69 32,3-53,5 48.11-79.69
PG 10.63 270 8.699 220,96 40-71,8 59,58-106,85 40-58.4 59,58-86,99
10-3/4. 273.1 tiêu chuẩn 11,75 298,45 10.056 255.42 32,75-65,7 48,78-97,86 32,75-55,5 48,78-82,67
PG 11,75 298,45 9,77 248.16 51-71.1 75,96-105,9 51-71 75,96-105,9
11-3/4. 298,5 tiêu chuẩn 12,75 323,85 11.02 279.91 42-71 62,56-105,75 42-60 62,56-89,37
PG 12,75 323,85 10,77 273.56 54-71 80,43-105,75 54-71.1 80,43-105,81
13-3/8. 339,7 tiêu chuẩn 14.38 365,25 12.579 319.51 48-72 71,5-107,24 48-72 71,5-107,24
PG 14.38 365,25 12.579 319.51 48-86 71,5-128,1 48-72 71,5-107,24
16 406.4 tiêu chuẩn 17 431.8 15.124 384.15 65-109 96,82-162,36 65-97 96,82-144,36
18-5/8. 473.1 tiêu chuẩn 20 508 17.755 450,98 87.5-139 130.33-206.85 87.5-106 130,33-157,75
20 508 tiêu chuẩn 21 533,4 19.125 485,78 94-133 140.01-198.1 94-106,5 140.01-158.63

 

Stab In Float Thiết bị nổi xi măng giày Sê-ri 323 Stab In Float Collar 2